TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC LC_ TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIÁO DỤC LC_ TIENGANH MCB

Ngày đăng: 26/05/2026 11:11 PM

    1. degree /dɪˈɡriː/(noun) bằng cấp đại học hoặc cao đẳng

    2. diploma /dɪˈploʊ.mə/ (noun) bằng tốt nghiệp

    3. certificate /sɚˈtɪf.ɪ.kət/ (noun) chứng chỉ xác nhận hoàn thành khóa học hoặc kỹ năng

    4. teacher /ˈtiː.tʃɚ/ (noun) giáo viên

    5. learning /ˈlɝː.nɪŋ/ (noun) quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng

    6. exam /ɪɡˈzæm/ (noun) bài kiểm tra

    7. instruction /ɪnˈstrʌk.ʃən/ (noun) hướng dẫn

    8. instructor /ɪnˈstrʌk.tɚ/ (noun) người hướng dẫn, giảng viên

    9. paper /ˈpeɪ.pɚ/ (noun) bài viết học thuật hoặc bài thi bằng giấy

    10. education /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən/ (noun) giáo dục, quá trình học tập và tiếp thu kiến thức

    11. undergraduate /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/ (noun) sinh viên đại học chưa tốt nghiệp

    12. tutor /ˈtuː.t̬ɚ/ (noun) gia sư

    13. professor  /prəˈfes.ɚ/ (noun) giáo sư

    14. lesson /ˈles.ən/ (noun) bài học

    15. lecture /ˈlek.tʃɚ/ (noun) bài giảng

    16. scholarship /ˈskɑː.lɚ.ʃɪp/ (noun) học bổng

    17. course /kɔːrs/ (noun) khóa học

    18. graduate /ˈɡrædʒ.u.eɪt/ (verb) tốt nghiệp

    19. public school /ˈpʌb.lɪk skuːl/ (noun) trường công

    20. class /klæs/ (noun) lớp học

    21. assignment /əˈsaɪn.mənt/ (noun) bài tập được giao

    22. thesis  /ˈθiː.sɪs/ (noun) luận văn thạc sĩ hoặc tiến sĩ

    23. fellowship  /ˈfel.oʊ.ʃɪp/ (noun) học bổng nghiên cứu

    24. principal  /ˈprɪn.sə.pəl/ (noun) hiệu trưởng

    25. take night classes  /teɪk naɪt ˈklæs.ɪz/ (phrase) tham gia lớp học buổi tối

    26. beginner  /bɪˈɡɪn.ɚ/ (noun) người mới bắt đầu

    27. teach  /tiːtʃ/(verb) dạy học

    28. university /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.t̬i/ (noun) trường đại học

    29. cooking class /ˈkʊ.kɪŋ klæs/ (noun) lớp học nấu ăn

    30. gardening class /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ klæs/ (noun) lớp học làm vườn

    31. register for a class /ˈredʒ.ɪ.stɚ fər ə klæs/ (phrase) đăng ký lớp học

    32. enroll in a class /ɪnˈroʊl ɪn ə klæs/ (phrase) ghi danh vào lớp học

    33. advanced class /ədˈvænst klæs/ (noun) lớp nâng cao

    34. a class for professionals /ə klæs fɔːr prəˈfeʃ.ə.nəlz/ (phrase) lớp học cho người đi làm

    35. a class for amateurs /ə klæs fɔːr ˈæm.ə.tʃɚz/ (phrase) lớp học cho người mới bắt đầu

    36. a free class /ə friː klæs/ (phrase) lớp học miễn phí

    37. we also offer classes on weekends  /wi ˈɑːl.soʊ ˈɑː.fɚ ˈklæs.ɪz ɑn ˈwiːk.endz/ (phrase) chúng tôi có lớp học vào cuối tuần

    38. knowledge  /ˈnɑː.lɪdʒ/ (noun) kiến thức, sự hiểu biết tích lũy từ học tập hoặc kinh nghiệm

    39. a class for computer programmers  /ə klæs fɚ kəmˈpjuː.t̬ɚ ˈproʊ.ɡræm.ɚz/ (phrase) lớp học cho lập trình viên

    40. he registered for an online class /hi ˈredʒ.ɪ.stɚd fɔːr ən ˈɑːn.laɪn klæs/ (phrase) anh ấy đã đăng ký lớp học trực tuyến