1. degree /dɪˈɡriː/(noun) bằng cấp đại học hoặc cao đẳng
2. diploma /dɪˈploʊ.mə/ (noun) bằng tốt nghiệp
3. certificate /sɚˈtɪf.ɪ.kət/ (noun) chứng chỉ xác nhận hoàn thành khóa học hoặc kỹ năng
4. teacher /ˈtiː.tʃɚ/ (noun) giáo viên
5. learning /ˈlɝː.nɪŋ/ (noun) quá trình tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng
6. exam /ɪɡˈzæm/ (noun) bài kiểm tra
7. instruction /ɪnˈstrʌk.ʃən/ (noun) hướng dẫn
8. instructor /ɪnˈstrʌk.tɚ/ (noun) người hướng dẫn, giảng viên
9. paper /ˈpeɪ.pɚ/ (noun) bài viết học thuật hoặc bài thi bằng giấy
10. education /ˌed.jʊˈkeɪ.ʃən/ (noun) giáo dục, quá trình học tập và tiếp thu kiến thức
11. undergraduate /ˌʌn.dɚˈɡrædʒ.u.ət/ (noun) sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
12. tutor /ˈtuː.t̬ɚ/ (noun) gia sư
13. professor /prəˈfes.ɚ/ (noun) giáo sư
14. lesson /ˈles.ən/ (noun) bài học
15. lecture /ˈlek.tʃɚ/ (noun) bài giảng
16. scholarship /ˈskɑː.lɚ.ʃɪp/ (noun) học bổng
17. course /kɔːrs/ (noun) khóa học
18. graduate /ˈɡrædʒ.u.eɪt/ (verb) tốt nghiệp
19. public school /ˈpʌb.lɪk skuːl/ (noun) trường công
20. class /klæs/ (noun) lớp học
21. assignment /əˈsaɪn.mənt/ (noun) bài tập được giao
22. thesis /ˈθiː.sɪs/ (noun) luận văn thạc sĩ hoặc tiến sĩ
23. fellowship /ˈfel.oʊ.ʃɪp/ (noun) học bổng nghiên cứu
24. principal /ˈprɪn.sə.pəl/ (noun) hiệu trưởng
25. take night classes /teɪk naɪt ˈklæs.ɪz/ (phrase) tham gia lớp học buổi tối
26. beginner /bɪˈɡɪn.ɚ/ (noun) người mới bắt đầu
27. teach /tiːtʃ/(verb) dạy học
28. university /ˌjuː.nəˈvɝː.sə.t̬i/ (noun) trường đại học
29. cooking class /ˈkʊ.kɪŋ klæs/ (noun) lớp học nấu ăn
30. gardening class /ˈɡɑːr.dən.ɪŋ klæs/ (noun) lớp học làm vườn
31. register for a class /ˈredʒ.ɪ.stɚ fər ə klæs/ (phrase) đăng ký lớp học
32. enroll in a class /ɪnˈroʊl ɪn ə klæs/ (phrase) ghi danh vào lớp học
33. advanced class /ədˈvænst klæs/ (noun) lớp nâng cao
34. a class for professionals /ə klæs fɔːr prəˈfeʃ.ə.nəlz/ (phrase) lớp học cho người đi làm
35. a class for amateurs /ə klæs fɔːr ˈæm.ə.tʃɚz/ (phrase) lớp học cho người mới bắt đầu
36. a free class /ə friː klæs/ (phrase) lớp học miễn phí
37. we also offer classes on weekends /wi ˈɑːl.soʊ ˈɑː.fɚ ˈklæs.ɪz ɑn ˈwiːk.endz/ (phrase) chúng tôi có lớp học vào cuối tuần
38. knowledge /ˈnɑː.lɪdʒ/ (noun) kiến thức, sự hiểu biết tích lũy từ học tập hoặc kinh nghiệm
39. a class for computer programmers /ə klæs fɚ kəmˈpjuː.t̬ɚ ˈproʊ.ɡræm.ɚz/ (phrase) lớp học cho lập trình viên
40. he registered for an online class /hi ˈredʒ.ɪ.stɚd fɔːr ən ˈɑːn.laɪn klæs/ (phrase) anh ấy đã đăng ký lớp học trực tuyến