TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ SỰ KIỆN- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ SỰ KIỆN- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 21/02/2026 06:49 PM

    1. extend an invitation  /ɪkˈstend æn ˌɪn.vəˈteɪ.ʃən/ (verb) gửi lời mời

    2. keynote speaker /ˈkiː.noʊt ˌspiː.kɚ/ (noun) diễn giả chính

    3. conference /ˈkɑːn.fɚ.əns/ (noun) hội nghị

    4. bi-annual /ˌbaɪˈæn.ju.əl/ (adj) hai lần một năm

    5. host /hoʊst/ (verb) tổ chức sự kiện

    6. registration /ˌredʒ.əˈstreɪ.ʃən/ (noun) sự đăng ký

    7. charity  /ˈtʃer.ə.t̬i/ (noun) tổ chức từ thiện

    8. fundraiser /ˈfʌndˌreɪ.zɚ/ (noun) sự kiện gây quỹ

    9. upcoming /ˈʌpˌkʌ.mɪŋ/ (adj) sắp tới

    10. coordinator /koʊˈɔːr.dən.eɪ.t̬ɚ/  (noun) người điều phối sự kiện

    11. banquet /ˈbæŋ.kwət/ (noun) tiệc lớn trang trọng

    12. facility  /fəˈsɪl.ə.t̬i/ (noun) cơ sở vật chất

    13. coordinator  /koʊˈɔːr.dən.eɪ.t̬ɚ/ (noun) người điều phối sự kiện

    14. banquet /ˈbæŋ.kwət/ (noun) tiệc lớn trang trọng

    15. facility  /fəˈsɪl.ə.t̬i/ (noun) cơ sở vật chất

    16. representative  /ˌrep.rɪˈzen.tə.t̬ɪv/ (noun) người đại diện

    17. delegation /ˌdel.əˈɡeɪ.ʃən/ (noun) phái đoàn đại diện