TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ THÔNG TIN SẢN PHẨM-TIENGANH MCB

TỪ VỰNG PART 7 CHỦ ĐỀ THÔNG TIN SẢN PHẨM-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 21/02/2026 11:06 AM

    1. portable /ˈpɔːr.t̬ə.bəl/ (adj) dễ mang theo

    2. in good condition  /ɪn ɡʊd kənˈdɪʃ.ən/ (adj) trong tình trạng tốt

    3. worn  /wɔːrn/ (adj) bị mòn do sử dụng nhiều

    4. used  /juːzd/ (adj) đã qua sử dụng

    5. exterior  /ɪkˈstɪr.i.ɚ/ (noun) phần bên ngoài

    6. easy to operate  /ˈiː.zi tuː ˈɑː.pə.reɪt/ (adj) dễ sử dụng

    7. high performance  /haɪ pɚˈfɔːr.məns/(adj) hiệu suất cao

    8. appliance /əˈplaɪ.əns/ (noun) thiết bị gia dụng

    9. consumption /kənˈsʌmp.ʃən/ (noun) sự tiêu thụ hàng hóa, năng lượng hoặc tài nguyên

    10. thoroughly /ˈθɝː.ə.li/ (adverb) một cách kỹ lưỡng, cẩn thận

    11. install /ɪnˈstɑːl/ (verb) lắp đặt

    12. latest  /ˈleɪ.t̬ɪst/ (adj) mới nhất

    13. state-of-the-art /ˌsteɪt.əv.ðiːˈɑːrt/ (adj) hiện đại nhất, công nghệ tiên tiến nhất

    14. manual /ˈmæn.ju.əl/ (noun) sách hướng dẫn sử dụng

    15. portable /ˈpɔːr.t̬ə.bəl/ (adj) dễ mang theo

    16. application /ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/ (noun) ứng dụng phần mềm trên thiết bị di động hoặc máy tính

    17. come with /kʌm wɪð/ (verb) đi kèm với

    18. equipment  /ɪˈkwɪp.mənt/ (noun) thiết bị, công cụ dùng cho mục đích cụ thể

    19. fragile /ˈfrædʒ.əl/ (adj) dễ vỡ, dễ hư hỏng

    20. function /ˈfʌŋk.ʃən/ (noun) chức năng

    21. furnishing /ˈfɝː.nɪ.ʃɪŋ/ (noun) đồ nội thất

    22. goods /ɡʊdz/ (noun) hàng hóa

    23. laboratory /ˈlæb.rə.tɔːr.i/ (noun) phòng thí nghiệm

    24. light fixture /ˈlaɪt ˌfɪks.tʃɚ/ (noun) đèn gắn cố định

    25. merchandise /ˈmɝː.tʃən.daɪs/ (noun) hàng hóa

    26. part /pɑːrt/ (noun) bộ phận

    27. rechargeable battery /rɪˈtʃɑːr.dʒə.bəl ˈbæt̬.ɚ.i/ (noun) pin sạc

    28. specification /ˌspe.sə.fəˈkeɪ.ʃən/ (noun) thông số kỹ thuật

    29. vacuum cleaner /ˈvæ.kjuːm ˌkliː.nɚ/ (noun) máy hút bụi