1. precisely /prɪˈsaɪs.li/ (adverb) chính xác, đúng vào (thời gian hoặc cách thức)
2. precise /prɪˈsaɪs/ (adj) chính xác, rõ ràng
3. directly /daɪˈrekt.li/ (adverb) một cách trực tiếp, ngay lập tức
4. direct /daɪˈrekt/ (adj) trực tiếp, thẳng (không qua trung gian); thẳng thắn
5. indirectly /ˌɪn.daɪˈrekt.li/ (adverb) một cách gián tiếp
6. clearly /ˈklɪr.li/(adverb) một cách rõ ràng, dễ hiểu
7. clear /klɪr/ (adj) rõ ràng, dễ hiểu
8. approximately /əˈprɑːk.sə.mət.li/(adverb) xấp xỉ, khoảng chừng
9. approximate /əˈprɑːk.sə.mət/(adj) ước chừng, xấp xỉ
10. separately /ˈsep.ɚ.ət.li/ (adverb) một cách riêng biệt, tách rời
11. separate /ˈsep.ɚ.ət/ (adj) riêng biệt, tách rời
12. solely /ˈsoʊl.li/ (adverb) chỉ, duy nhất
13. sole /soʊl/ (adj) duy nhất
14. increasingly /ɪnˈkriː.sɪŋ.li/(adverb) ngày càng, càng lúc càng
15. increasing /ɪnˈkriː.sɪŋ/ (adj) đang tăng lên, ngày càng tăng
16. tightly /ˈtaɪt.li/ (adverb) một cách chặt chẽ, kín, chắc chắn
17. tight /taɪt/ (adj) chặt, kín, khít
18. completely /kəmˈpliːt.li/ (adverb) hoàn toàn, toàn bộ
19. complete /kəmˈpliːt/ (adj) đầy đủ, hoàn chỉnh
20. necessarily /ˌnes.əˈser.əl.i/(adverb) nhất thiết, tất yếu (thường dùng với nghĩa phủ định hoặc nhấn mạnh hệ quả)
21. necessary /ˈnes.ə.ser.i/ (adj) cần thiết, thiết yếu
22. unnecessarily /ˌʌnˈnes.ə.ser.əl.i/ (adverb) một cách không cần thiết
23. nearly /ˈnɪr.li/(adverb) gần như, xấp xỉ
24. casually /ˈkæʒ.u.ə.li/(adverb) một cách thân mật, không trang trọng; thoải mái
25. casual /ˈkæʒ.u.əl/ (adj) thoải mái, không trang trọng; ngẫu nhiên
26. unusually /ʌnˈjuː.ʒu.ə.li/ (adverb) một cách bất thường, khác thường
27. unusual /ʌnˈjuː.ʒu.əl/ (adj) khác thường, bất thường
28. usually /ˈjuː.ʒu.ə.li/ (adverb) thường xuyên, thông thường
29. briefly /ˈbriːf.li/ (adverb) một cách ngắn gọn, trong thời gian ngắn
30. brief /briːf/ (adj) ngắn gọn, nhanh chóng
31. accurately /ˈæk.jɚ.ət.li/ (adverb) một cách chính xác
32. accurate /ˈæk.jɚ.ət/(adj) chính xác
33. accuracy /ˈæk.jɚ.ə.si/ (noun) độ chính xác
34. inaccurately /ɪnˈæk.jɚ.ət.li/ (adverb) một cách không chính xác
35. promptly /ˈprɑːmpt.li/ (adverb) ngay lập tức, đúng giờ
36. prompt /prɑːmpt/ (adj) ngay lập tức, nhanh chóng
37. easily /ˈiː.zəl.i/ (adverb) một cách dễ dàng
38. easy /ˈiː.zi/ (adj) dễ dàng, đơn giản
39. extremely /ɪkˈstriːm.li/ (adverb) cực kỳ, vô cùng
40. extreme /ɪkˈstriːm/ (adj) cực đoan, ở mức cao nhất
41. preferably /ˈpref.ər.ə.bli/ (adverb) tốt hơn là, lý tưởng nhất là
42. preferred /prɪˈfɝːd/ (adj) được ưa chuộng, được ưu tiên
43. normally /ˈnɔːr.mə.li/ (adverb) thông thường, như thường lệ
44. normal /ˈnɔːr.məl/ (adj) bình thường, thông thường
45. carefully /ˈker.fəl.i/ (adverb) một cách cẩn thận, kỹ lưỡng
46. careful /ˈker.fəl/ (adj) cẩn thận, chú ý
47. punctually /ˈpʌŋk.tʃu.ə.li/ (adverb) một cách đúng giờ
48. punctual /ˈpʌŋk.tʃu.əl/(adj) đúng giờ
49. slightly /ˈslaɪt.li/ (adverb) một chút, hơi
50. slight /slaɪt/ (adj) nhẹ, không đáng kể
51. officially /əˈfɪʃ.əl.i/ (adverb) một cách chính thức
52.official /əˈfɪʃ.əl/ (adj) chính thức
53. partially /ˈpɑːr.ʃəl.i/ (adverb) một phần, không hoàn toàn
54. partial /ˈpɑːr.ʃəl/ (adj) một phần, không toàn bộ
55. part /pɑːrt/ (noun) phần, bộ phận
56. frequently /ˈfriː.kwənt.li/ (adverb) thường xuyên
57. frequent /ˈfriː.kwənt/ (adj) thường xuyên, lặp lại
58. frequency /ˈfriː.kwən.si/(noun) tần suất, mức độ thường xảy ra
59. conveniently /kənˈviː.ni.ənt.li/ (adverb) một cách thuận tiện
60. convenient /kənˈviː.ni.ənt/ (adj) thuận tiện, tiện lợi
61. convenience /kənˈviː.ni.əns/ (noun) sự tiện lợi
62. inconveniently /ˌɪn.kənˈviː.ni.ənt.li/(adverb) một cách bất tiện
63. closely /ˈkloʊs.li/(adverb) một cách sát sao, kỹ lưỡng
64. close /kloʊs/ (adj) gần, sát (về vị trí, thời gian, mối quan hệ...)
65. hardly /ˈhɑːrd.li/ (adverb) hầu như không, rất ít khi
66. hard /hɑːrd/ (adverb) chăm chỉ, vất vả; cứng, khó
67. automatically /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adverb) một cách tự động
68. shortly /ˈʃɔːrt.li/ (adverb) ngay sau đó, trong thời gian ngắn
69. mistakenly /mɪˈsteɪ.kən.li/ (adverb) một cách nhầm lẫn
70. mistaken /mɪˈsteɪ.kən/ (adj) nhầm lẫn, sai lầm
71. mistake /mɪˈsteɪk(noun) lỗi, sai sót
72. rapidly /ˈræp.ɪd.li/ (adverb) một cách nhanh chóng
73. rapid /ˈræp.ɪd/ (adj) nhanh chóng, đột ngột
74. typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adverb) thường xuyên, như thường lệ
75. typical /ˈtɪp.ɪ.kəl/ (adj) điển hình, thông thường
76. continually /kənˈtɪn.ju.ə.li/ (adverb) liên tục, không ngừng (xảy ra lặp đi lặp lại)
77. continual /kənˈtɪn.ju.əl/ (adj) liên tục, thường xuyên (lặp lại nhưng có ngắt quãng)
78. continuous /kənˈtɪn.ju.əs/ (adj) liên tục, không ngắt quãng
79. efficiently /ɪˈfɪʃ.ənt.li/(adverb) một cách hiệu quả, tối ưu
80. efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ (adj) hiệu quả, tối ưu
81. efficiency /ɪˈfɪʃ.ən.si/ (noun) hiệu suất, năng suất
82. temporarily /ˌtem.pəˈrer.əl.i/ (adverb) tạm thời, trong thời gian ngắn
83. temporary /ˈtem.pə.rer.i/(adj) tạm thời
84. momentarily /ˌmoʊ.mənˈter.ə.li/ (adverb) trong chốc lát, ngay tức thì
85. respectively /rɪˈspek.tɪv.li/ (adverb) theo thứ tự đã đề cập
86. respective /rɪˈspek.tɪv/ (adj) tương ứng
87. mutually /ˈmjuː.tʃu.ə.li/ (adverb) một cách lẫn nhau, song phương
88. mutual /ˈmjuː.tʃu.əl/ (adj) lẫn nhau, chung
89. ultimately /ˈʌl.tə.mət.li/ (adverb) cuối cùng, sau cùng
90. ultimate /ˈʌl.tə.mət/ (adj) cuối cùng, sau cùng; tối thượng
91. unexpectedly /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd.li/ (adverb) một cách bất ngờ, ngoài dự đoán
92. unexpected /ˌʌn.ɪkˈspek.tɪd/ (adj) bất ngờ, không lường trước
93. habitually /həˈbɪtʃ.u.ə.li/ (adverb) một cách thường xuyên, theo thói quen
94. habitual /həˈbɪtʃ.u.əl/ (adj) theo thói quen, thường xuyên
95. explicitly /ɪkˈsplɪs.ɪt.li/ (adverb) một cách rõ ràng, dứt khoát
96. explicit /ɪkˈsplɪs.ɪt/ (adj) rõ ràng, dứt khoát
97. meticulously /məˈtɪk.jə.ləs.li/ (adverb) một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng
98. meticulous /məˈtɪk.jə.ləs/ (adj) tỉ mỉ, kỹ lưỡng
99. effortlessly /ˈef.ɚt.ləs.li/ (adverb) một cách dễ dàng, không cần nỗ lực
100. effortless /ˈef.ɚt.ləs/(adj) dễ dàng, không tốn sức
101. routinely /ruːˈtiːn.li/ (adverb) một cách thường lệ, đều đặn
102. routine /ruːˈtiːn/(adj) thường lệ, theo thông lệ
103. simultaneously /ˌsaɪ.məlˈteɪ.ni.əs.li/(adverb) đồng thời, cùng lúc
104. simultaneous /ˌsaɪ.məlˈteɪ.ni.əs/ (adj) đồng thời, cùng lúc
105. unanimously /juːˈnæn.ə.məs.li/ (adverb) một cách nhất trí, đồng lòng
106. unanimous /juːˈnæn.ə.məs/ (adj) nhất trí, đồng lòng
107. virtually /ˈvɝː.tʃu.ə.li/ (adverb) hầu như, gần như
108. virtual /ˈvɝː.tʃu.əl/ (adj) ảo, gần như (không thực sự nhưng được xem là như vậy)
109. however /haʊˈev.ɚ/ (adverb) tuy nhiên, mặc dù vậy
110. nonetheless /ˌnʌn.ðəˈles/ (adverb) tuy vậy, mặc dù thế
111. nevertheless /ˌnev.ɚ.ðəˈles/ (adverb) tuy nhiên, dẫu vậy
112. therefore /ˈðer.fɔːr/ (adverb) do đó, vì vậy
113. consequently /ˈkɑːn.sə.kwənt.li/ (adverb) vì thế, do đó
114. as a result /æz ə rɪˈzʌlt/ (phrase) kết quả là, do đó
115. besides /bɪˈsaɪdz/ (adverb) hơn nữa, ngoài ra
116. moreover /mɔːrˈoʊ.vɚ/ (adverb) hơn nữa, ngoài ra (mang tính trang trọng hơn)
117. furthermore /ˈfɝː.ðɚ.mɔːr/ (adverb) hơn nữa, vả lại (mang tính tăng cường, trang trọng)
118. otherwise /ˈʌð.ɚ.waɪz/ (adverb) nếu không thì, mặt khác
119. then /ðen/ (adverb) vậy thì, sau đó, lúc đó
120. meanwhile /ˈmiːn.waɪl/ (adverb) trong lúc đó, trong khi ấy
121. once /wʌns/ (adverb) một lần, khi mà
122. sometimes /ˈsʌm.taɪmz/ (adverb) thỉnh thoảng, đôi khi
123. frequently /ˈfriː.kwənt.li/ (adverb) thường xuyên
124. usually /ˈjuː.ʒu.ə.li/ (adverb) thường lệ, thường xuyên
125. always /ˈɑːl.weɪz/ (adverb) luôn luôn
126. even /ˈiː.vən/ (adverb) ngay cả, thậm chí
127. too /tuː/ (adverb) (quá) nhiều, vượt mức
128. well /wel/ (adverb) hoàn toàn, rất
129. exactly /ɪɡˈzæk(t).li/ (adverb) chính xác, đúng
130. particularly /pɚˈtɪk.jə.lɚ.li/ (adverb) đặc biệt là, nhất là
131. especially /ɪˈspeʃ.əl.i/ (adverb) đặc biệt là, nhất là
132. specifically /spəˈsɪf.ɪ.kəl.i/ (adverb) một cách cụ thể
133. rarely /ˈrer.li/ (adverb) hiếm khi
134. seldom /ˈsel.dəm/ (adverb) ít khi, hiếm khi
135. hardly /ˈhɑːrd.li/ (adverb) hầu như không
136. barely /ˈber.li/ (adverb) chỉ vừa đủ, hầu như không
137. scarcely /ˈsker.sli/ (adverb) hầu như không, hiếm khi
138. never /ˈnev.ɚ/(adverb) không bao giờ
139. little /ˈlɪt̬.əl/(determiner) rất ít, hầu như không (với danh từ không đếm được)
140. soon /suːn/(adverb) sớm, trong thời gian ngắn nữa
141. yet /jet/(adverb) vẫn chưa (trong câu phủ định/ nghi vấn)
142. already /ɑːlˈred.i/(adverb) đã (rồi), đã xảy ra trước đó
143. still /stɪl/ (adverb) vẫn, vẫn còn (chưa thay đổi)