1. reserve /rɪˈzɝːv/ (verb) đặt trước
2. book /bʊk/ (verb) đặt trước dịch vụ
3. amenities /əˈmen.ə.t̬iz/ (noun) tiện nghi
4. complimentary breakfast /ˌkɑːm.pləˈmen.t̬ɚ.i ˈbrek.fəst/ (noun) bữa sáng miễn phí
5. check in /tʃek ɪn/ (verb) làm thủ tục nhận phòng
6. check out /tʃek aʊt/ (verb) trả phòng
7. deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (noun) tiền đặt cọc
8. front desk /frʌnt desk/ (noun) quầy lễ tân
9. reception /rɪˈsep.ʃən/ (noun) quầy lễ tân
10. confirmation code /ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən koʊd/ (noun) mã xác nhận
11. confirmation number /ˌkɑːn.fɚˈmeɪ.ʃən ˈnʌm.bɚ/ (noun) số xác nhận đặt phòng
12. available /əˈveɪ.lə.bəl/ (adj) còn trống, có thể sử dụng
13. vacancy /ˈveɪ.kən.si/ (noun) phòng trống
14. vacant /ˈveɪ.kənt/ (adj) trống, chưa sử dụng
15. double bed /ˈdʌ.bəl bed/ (noun) giường đôi
16. king-size bed /ˈkɪŋ.saɪz bed/ (noun) giường cỡ lớn
17. housekeeping /ˈhaʊsˌkiː.pɪŋ/ (noun) bộ phận dọn phòng
18. extend the reservation /ɪkˈstend ðə ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ (verb) kéo dài thời gian đặt phòng
19. noisy room /ˈnɔɪ.zi ruːm/ (noun) phòng ồn ào
20. quiet room /ˈkwaɪ.ət ruːm/ (noun) phòng yên tĩnh
21. towel /ˈtaʊ.əl/ (noun) khăn lau người
22. room key /ruːm kiː/ (noun) chìa khóa phòng khách sạn
23. sauna /ˈsɑː.nə/ (noun) phòng xông hơi thư giãn
24. indoor pool /ˈɪn.dɔːr puːl/ (noun) hồ bơi trong nhà
25. call back /kɑːl bæk/ (verb) gọi lại
26. confirm /kənˈfɝːm/ (verb) xác nhận
27. cancel /ˈkæn.səl/ (verb) hủy bỏ
28. stay an additional night /steɪ ən əˈdɪʃ.ən.əl naɪt/ (verb) ở thêm một đêm
29. make a reservation /meɪk ə ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ (verb) đặt chỗ trước
30. confirm a reservation /kənˈfɝːm ə ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ (verb) xác nhận đặt phòng
31. appointment /əˈpɔɪnt.mənt/ (noun) cuộc hẹn chính thức
32. reschedule /ˌriːˈskedʒ.uːl/(verb) sắp xếp lại lịch hẹn
33. change the sheets /tʃeɪndʒ ðə ʃiːts/ (verb) thay ga trải giường
34. private room /ˈpraɪ.vət ruːm/ (noun) phòng riêng
35. banquet hall /ˈbæŋ.kwɪt hɑːl/ (noun) phòng tiệc lớn
36. business trip /ˈbɪz.nəs trɪp/ (noun) chuyến công tác
37. lodging /ˈlɑː.dʒɪŋ/ (noun) chỗ ở tạm thời
38. at the same rate /æt ðə seɪm reɪt/ (phrase) với cùng mức giá