TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẢN LÝ- TOEICMCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ QUẢN LÝ- TOEICMCB

Ngày đăng: 05/03/2026 11:29 AM

    1. flexible working hours /ˈflek.sə.bəl ˈwɝː.kɪŋ aʊɚz/ (noun) giờ làm việc linh hoạt

    1. implement flexible working hours

    triển khai giờ làm linh hoạt

    2. request flexible working hours

    yêu cầu giờ làm linh hoạt

    2. merger and acquisition /ˈmɝː.dʒɚ ənd ˌæk.wəˈzɪʃ.ən/ (noun) sáp nhập và mua lại doanh nghiệp

    1. complete a merger and acquisition

    hoàn tất sáp nhập và mua lại

    2. merger and acquisition deal

    thỏa thuận M&A

    3. morale /məˈræl/ (noun) tinh thần nhóm

    1. improve morale

    cải thiện tinh thần

    2. low/high morale

    tinh thần thấp/cao

    4. motivate /ˈmoʊ.t̬ə.veɪt/(verb) thúc đẩy hành động

    1. motivate employees

    thúc đẩy nhân viên

    2. highly motivated team

    đội ngũ có động lực cao

    5. obstacle /ˈɑːb.stə.kəl/ (noun) trở ngại

    1. overcome an obstacle

    vượt qua trở ngại

    2. face an obstacle

    đối mặt với trở ngại

    3. major obstacle

    trở ngại lớn

    6. pioneer /ˌpaɪəˈnɪr/ (noun) người tiên phong

    1. a pioneer in

    người tiên phong trong

    2. pioneer new methods

    tiên phong phương pháp mới

    7. primary /ˈpraɪ.mer.i/ (adj) chính, chủ yếu, quan trọng nhất

    1. primary goal

    mục tiêu chính

    2. primary responsibility

    trách nhiệm chính

    8. prosperous /ˈprɑː.spɚ.əs/ (adj) thịnh vượng, giàu có và thành công

    1. prosperous business

    doanh nghiệp thịnh vượng

    2. prosperous career

    sự nghiệp thành công

    3. economically prosperous

    thịnh vượng về kinh tế

    9. rapport /ræˈpɔːr/ (noun) mối quan hệ hài hòa, sự hiểu nhau tốt giữa người với người

    1. build rapport

    xây dựng mối quan hệ

    2. maintain rapport

    duy trì mối quan hệ

    10. reward /rɪˈwɔːrd/ (noun) phần thưởng cho nỗ lực hoặc thành tích

    1. performance-based reward

    phần thưởng dựa trên hiệu suất

    2. reward system

    hệ thống khen thưởng

    3. monetary reward

    phần thưởng bằng tiền

    11. step down /step daʊn/ (verb) từ chức hoặc rời khỏi vị trí lãnh đạo

    1. step down from a position

    từ chức khỏi vị trí

    2. officially step down

    chính thức rời chức vụ

    3. step down voluntarily

    tự nguyện từ chức

    12. strategy /ˈstræt̬.ə.dʒi/ (noun) chiến lược

    1. business strategy

    chiến lược kinh doanh

    2. long-term strategy

    chiến lược dài hạn

    3. strategic planning

    hoạch định chiến lược

    13. take over /ˈteɪk ˌoʊ.vɚ/ (verb) tiếp quản

    1. take over a role

    tiếp quản một vai trò

    2. take over the company

    tiếp quản công ty

    3. take over responsibility

    tiếp nhận trách nhiệm

    14. workforce /ˈwɝːk.fɔːrs/ (noun) lực lượng lao động

    1. skilled workforce

    lực lượng lao động có tay nghề

    2. reduce the workforce

    cắt giảm nhân sự

    3. global workforce

    lực lượng lao động toàn cầu