1. adjust /əˈdʒʌst/ (verb) điều chỉnh
2. adopt /əˈdɑːpt/ (verb) chấp nhận hoặc áp dụng một chính sách, kế hoạch
3. allocate /ˈæl.ə.keɪt/ (verb) phân bổ nguồn lực hoặc ngân sách cho mục đích cụ thể
4. cooperation /koʊˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ (noun) sự hợp tác
5. dedicated /ˈded.ə.keɪ.t̬ɪd/ (adj) tận tâm cho mục tiêu hoặc nhiệm vụ
6. effective immediately /ɪˈfek.tɪv ɪˈmiː.di.ət.li/ (adv) có hiệu lực ngay lập tức
7. instruction /ɪnˈstrʌk.ʃən/ (noun) hướng dẫn
8. mandatory /ˈmæn.də.tɔːr.i/ (adj) bắt buộc
9. policy /ˈpɑː.lə.si/ (noun) chính sách
10. productivity /ˌproʊ.dəkˈtɪv.ə.t̬i/ (noun) năng suất
11. retain /rɪˈteɪn/ (verb) giữ lại, duy trì
12. adjust /əˈdʒʌst/ (verb) điều chỉnh
13. revise /rɪˈvaɪz/ (verb) sửa đổi, cải thiện hoặc cập nhật
14. violation /ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/ (noun) sự vi phạm quy tắc