TỪ VỰNG TUYỂN DỤNG LC_TIENGANH MCB

TỪ VỰNG TUYỂN DỤNG LC_TIENGANH MCB

Ngày đăng: 11/05/2026 09:45 AM

    1. opportunity /ˌɑː.pɚˈtuː.nə.t̬i/ (noun) cơ hội

    1. job opportunity

    cơ hội việc làm

    2. opportunity for growth

    cơ hội phát triển

    3. equal opportunity employer

    nhà tuyển dụng tạo cơ hội công bằng

    2. graduate /ˈɡrædʒ.u.ət/ (noun) người tốt nghiệp

    1. recent graduate

    người mới tốt nghiệp

    2. recruit graduates

    tuyển dụng sinh viên mới tốt nghiệp

    3. graduate with a degree in marketing

    tốt nghiệp ngành marketing

    3. professional /prəˈfeʃ.ən.əl/ (noun) chuyên gia

    1. working professional

    người đi làm chuyên nghiệp

    2. experienced professional

    chuyên gia giàu kinh nghiệm

    3. healthcare professional

    chuyên gia y tế

    4. talented /ˈtæl.ən.t̬ɪd/ (adj) có tài năng

    1. talented employee

    nhân viên tài năng

    2. highly talented staff

    đội ngũ nhân viên rất tài năng

    3. attract talented professionals

    thu hút các chuyên gia tài năng

    5. job candidate /dʒɑːb ˈkæn.dɪ.dət/ (noun) ứng viên xin việc

    1. qualified job candidate

    ứng viên đủ điều kiện

    2. interview job candidates

    phỏng vấn các ứng viên

    3. job candidate with strong background

    6. full-time worker /ˌfʊl.taɪm ˈwɝː.kɚ/(noun) nhân viên làm việc toàn thời gian

    1. hire a full-time worker

    tuyển nhân viên toàn thời gian

    2. become a full-time worker

    trở thành nhân viên toàn thời gian

    3. full-time worker benefits

    phúc lợi cho nhân viên toàn thời gian

    7. previous work experience /ˈpriː.vi.əs wɝːk ɪkˈspɪr.i.əns/ (noun) kinh nghiệm làm việc trước đây

    1. list previous work experience

    liệt kê kinh nghiệm làm việc trước đó

    2. relevant previous work experience

    kinh nghiệm làm việc liên quan

    3. require previous work experience

    yêu cầu có kinh nghiệm làm việc

    8. individual /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/ (noun) cá nhân

    1. qualified individual

    cá nhân đủ điều kiện

    2.hardworking individual

    cá nhân chăm chỉ

    3.talented individual

    cá nhân tài năng

    9. contact information /ˈkɑːn.tækt ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/ (noun) thông tin liên hệ

    1. provide contact information

    cung cấp thông tin liên hệ

    2. update contact information

    cập nhật thông tin liên hệ

    3. missing contact information

    thiếu thông tin liên hệ

    10. submit /səbˈmɪt/(verb) nộp tài liệu để xem xét

    1. submit an application

    nộp đơn xin việc

    2. submit a résumé

    nộp sơ yếu lý lịch

    3. submit documents electronically

    nộp tài liệu qua điện tử

    11. on-the-job training /ˌɑːn.ðəˈdʒɑːb ˈtreɪ.nɪŋ/(noun) đào tạo tại chỗ

    1. provide on-the-job training

    cung cấp đào tạo tại chỗ

    2. receive on-the-job training

    được đào tạo trong quá trình làm việc

    3. hands-on on-the-job training

    đào tạo thực tế khi làm việc

    12. be interested in /biː ˈɪn.trə.stɪd ɪn/ (verb) quan tâm đến, có hứng thú với

    1. be interested in a position

    quan tâm đến một vị trí

    2. be interested in applying

    quan tâm đến việc ứng tuyển

    3. be interested in learning more

    muốn tìm hiểu thêm

    13. be considered for a position /biː kənˈsɪd.ɚd fɔːr ə pəˈzɪʃ.ən/(verb) được xem xét cho vị trí công việc

    1. be considered for the role

    được xem xét cho vai trò đó

    2. be seriously considered for a position

    được cân nhắc nghiêm túc

    3. be considered for promotion

    được xem xét thăng chức

    14. be offered positions for the company /biː ˈɔː.fɚd pəˈzɪʃ.ənz fɔːr ðə ˈkʌm.pə.ni/ (verb) được mời làm việc trong công ty

    1. be offered a full-time position

    được mời làm việc toàn thời gian

    2. be offered multiple positions

    được mời vào nhiều vị trí

    3. be offered a job with the company

    được công ty mời làm việc

    15. email your résumé to /ˈiː.meɪl jʊr ˈrez.juː.meɪ tuː/ (verb) gửi sơ yếu lý lịch qua email đến

    1. email your résumé to the hiring manager

    gửi sơ yếu lý lịch cho quản lý tuyển dụng

    2. email your résumé to the HR department

    gửi hồ sơ đến phòng nhân sự

    3. email your résumé to apply

    gửi hồ sơ để ứng tuyển

    16. successful candidates should have experience with /səkˈses.fəl ˈkæn.dɪ.dəts ʃʊd hæv ɪkˈspɪr.i.əns wɪð/ (verb) ứng viên trúng tuyển cần có kinh nghiệm với

    1. successful candidates should have experience with software tools

    ứng viên nên có kinh nghiệm với công cụ phần mềm

    2. successful candidates should have experience with customer service

    ứng viên nên có kinh nghiệm chăm sóc khách hàng

    3. successful candidates should have experience with project coordination

    ứng viên nên có kinh nghiệm điều phối dự án