TỪ VỰNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 17/03/2026 02:45 PM

    1. acclaimed  /əˈkleɪmd/ (adj) được ca ngợi rộng rãi

    1. critically acclaimed

    được giới phê bình khen ngợi

    2. widely acclaimed

    được ca ngợi rộng rãi

    3. acclaimed performance

    màn trình diễn được khen ngợi

    2. archive /ˈɑːr.kaɪv/ (noun) nơi lưu trữ tài liệu lịch sử hoặc nghệ thuật

    1. digital archive

    kho lưu trữ kỹ thuật số

    2. photo archive

    kho lưu ảnh

    3. access the archive

    truy cập kho lưu trữ

    3. artifact /ˈɑːr.t̬ə.fækt/ (noun) hiện vật văn hóa lịch sử

    1. ancient artifact

    hiện vật cổ đại

    2. display artifacts

    trưng bày hiện vật

    3. cultural artifact

    hiện vật văn hóa

    4. aspiring /əˈspaɪr.ɪŋ/ (adj) đầy khát vọng, nỗ lực theo đuổi mục tiêu

    1. aspiring artist

    nghệ sĩ đầy khát vọng

    2. aspiring actor

    diễn viên mới vào nghề

    3. aspiring writer

    nhà văn đang theo đuổi sự nghiệp

    5. authentic /ɑːˈθen.t̬ɪk/ (adj) nguyên bản, xác thực

    1. authentic artwork

    tác phẩm nghệ thuật thật

    2. authentic experience

    trải nghiệm đích thực

    3. verify authenticity

    xác minh tính xác thực

    6. collaboration  /kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/ (noun) sự hợp tác

    1. artistic collaboration

    sự hợp tác nghệ thuật

    2. collaborate with

    hợp tác với

    3. cross-cultural collaboration

    hợp tác giao thoa văn hóa

    7. collection  /kəˈlek.ʃən/ (noun) bộ sưu tập

    1. art collection

    bộ sưu tập nghệ thuật

    2. private collection

    bộ sưu tập cá nhân

    3. permanent collection

    bộ sưu tập cố định

    8. distinguished  /dɪˈstɪŋ.ɡwɪʃt/ (adj) nổi bật, có thành tựu xuất sắc

    1. distinguished artist

    nghệ sĩ ưu tú

    2. distinguished guest

    khách mời danh dự

    3. distinguished career

    sự nghiệp nổi bật

    9. diverse  /daɪˈvɝːs/ (adj) đa dạng, phong phú về loại hình, nguồn gốc, văn hóa

    1. diverse collection

    bộ sưu tập đa dạng

    2. culturally diverse

    đa dạng về văn hóa

    3. diverse background

    nền tảng phong phú

    10. inspire  /ɪnˈspaɪɚ/(verb) truyền cảm hứng

    1. inspire creativity

    truyền cảm hứng sáng tạo

    2. be inspired by

    được truyền cảm hứng từ

    3. inspire a generation

    truyền cảm hứng cho một thế hệ

    11. patron /ˈpeɪ.trən/ (noun) người bảo trợ, ủng hộ nghệ thuật hoặc tổ chức văn hóa

    1. art patron

    người bảo trợ nghệ thuật

    2. loyal patron

    khách quen, người bảo trợ trung thành

    3. patron of the arts

    nhà bảo trợ nghệ thuật

    12. publicize  /ˈpʌb.lə.saɪz/ (verb) quảng bá, công khai thông tin

    1. publicize an event

    quảng bá sự kiện

    2. widely publicized

    được công khai rộng rãi

    3. publicize a performance

    quảng bá buổi biểu diễn

    13. renowned  /rɪˈnaʊnd/ (adj) nổi tiếng, được biết đến rộng rãi

    1. world-renowned

    nổi tiếng toàn cầu

    2. renowned artist

    nghệ sĩ nổi tiếng

    3. be renowned for

    nổi tiếng vì điều gì đó

    14. respected /rɪˈspek.tɪd/ (adj) được kính trọng vì phẩm chất hoặc đóng góp chuyên môn

    1. highly respected

    rất được kính trọng

    2. respected expert

    chuyên gia được kính trọng

    3. respected figure in the art world

    nhân vật có uy tín trong giới nghệ thuật