TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐÁNH GIÁ-TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ ĐÁNH GIÁ-TIENGANH MCB

Ngày đăng: 09/03/2026 10:27 AM

    1. cleanness /ˈkliːn.nəs/ (noun) sự sạch sẽ

    1. maintain cleanness

    duy trì sự sạch sẽ

    2. standard of cleanness

    tiêu chuẩn sạch sẽ

    2. comfortable /ˈkʌm.fɚ.tə.bəl/ (adj) thoải mái

    1. be disappointed with

    thất vọng với

    2. leave a disappointed review

    để lại đánh giá thất vọng

    3. disappointed /ˌdɪs.əˈpɔɪn.t̬ɪd/ (adj) thất vọng

    1. be disappointed with

    thất vọng với

    2. leave a disappointed review

    để lại đánh giá thất vọng

    4. indicate /ˈɪn.də.keɪt/ (verb) chỉ ra, cho thấy

    1. indicate satisfaction

    cho thấy sự hài lòng

    2. indicate a problem

    cho thấy một vấn đề

    5. measure  /ˈmeʒ.ɚ/ (verb) đo lường, đánh giá mức độ, số lượng

    1. measure performance

    đo lường hiệu suất

    2. measure satisfaction

    đo sự hài lòng

    3. accurately measure

    đo lường chính xác

    6. minor  /ˈmaɪ.nɚ/ (adj) nhỏ, không nghiêm trọng

    1. minor issue

    vấn đề nhỏ

    2. minor complaint

    lời phàn nàn nhỏ

    7. overall /ˌoʊ.vɚˈɑːl/ (adj) tổng thể, nhìn chung

    1. minor issue

    vấn đề nhỏ

    2. minor complaint

    lời phàn nàn nhỏ

    8. rate /reɪt/ (verb) đánh giá

    1. rate highly

    đánh giá cao

    2. rate satisfaction

    đánh giá mức độ hài lòng

    9. recommend /ˌrek.əˈmend/ (verb) khuyên dùng

    1. highly recommend

    rất khuyên dùng

    2. recommend a product

    giới thiệu một sản phẩm

    3. recommend doing something

    10. responsive /rɪˈspɑːn.sɪv/ (adj) phản hồi nhanh chóng

    1. highly responsive

    phản hồi rất nhanh

    2. responsive to feedback

    tiếp thu phản hồi

    11. satisfied /ˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (adj) hài lòng

    1. feel satisfied

    cảm thấy hài lòng

    2. be satisfied with

    hài lòng với

    3. satisfied customer

    khách hàng hài lòng

    12. scale  /skeɪl/ (noun) thang đo

    1. rating scale

    thang điểm đánh giá

    2. on a scale of 1 to 5

    theo thang từ 1 đến 5

    3. large/small scale

    quy mô lớn/nhỏ

    13. suggestion /səˈdʒes.tʃən/ (noun) đề xuất

    1. make a suggestion

    đưa ra đề xuất

    2. customer suggestion

    ý kiến khách hàng

    14. badge /bædʒ/ (noun) thẻ tên hoặc biểu tượng nhận diện

    1. name badge

    thẻ tên

    2. staff badge

    thẻ nhân viên

    3. visitor badge

    thẻ khách

    15. duration /dʊˈreɪ.ʃən/ (noun) thời gian kéo dài

    1. for the duration of

    trong suốt thời gian của

    2. limited duration

    thời gian giới hạn

    3. event duration

    thời lượng sự kiện

    16. employer /ɪmˈplɔɪ.ɚ/(noun) nhà tuyển dụng

    1. current employer

    nhà tuyển dụng hiện tại

    2. prospective employer

    nhà tuyển dụng tiềm năng

    17. ID /ˌaɪˈdiː/ (noun) giấy tờ tùy thân

    1. photo ID

    giấy tờ tùy thân có ảnh

    2. ID badge

    thẻ nhận dạng

    18. lecture /ˈlek.tʃɚ/ (noun) bài giảng

    1. attend a lecture

    tham dự bài giảng

    2. give a lecture

    giảng bài

    3. lecture hall

    hội trường giảng dạy

    19. option /ˈɑːp.ʃən/ (noun) sự lựa chọn

    1. have the option to

    có lựa chọn để

    2. choose an option

    chọn một phương án

    3. available options

    các lựa chọn sẵn có

    20. penalty /ˈpen.əl.ti/ (noun) hình phạt do vi phạm quy định

    1. pay a penalty

    nộp phạt

    2. penalty fee

    phí phạt

    3. incur a penalty

    chịu hình phạt

    21. previous /ˈpriː.vi.əs/(adj) trước đó

    1. previous experience

    kinh nghiệm trước đó

    2. previous review

    đánh giá trước đó

    3. previous customer

    khách hàng trước đây

    22. provide /prəˈvaɪd/ (verb) cung cấp

    1. provide feedback

    cung cấp phản hồi

    2. provide information

    cung cấp thông tin

    3. provide a service

    cung cấp dịch vụ

    23. related /rɪˈleɪ.t̬ɪd/ (adj) có liên quan

    1. related issue

    vấn đề có liên quan

    2. feedback-related question

    câu hỏi liên quan đến phản hồi

    3. related document

    tài liệu liên quan