1. cleanness /ˈkliːn.nəs/ (noun) sự sạch sẽ
1. maintain cleanness
duy trì sự sạch sẽ
2. standard of cleanness
tiêu chuẩn sạch sẽ
2. comfortable /ˈkʌm.fɚ.tə.bəl/ (adj) thoải mái
1. be disappointed with
thất vọng với
2. leave a disappointed review
để lại đánh giá thất vọng
3. disappointed /ˌdɪs.əˈpɔɪn.t̬ɪd/ (adj) thất vọng
1. be disappointed with
thất vọng với
2. leave a disappointed review
để lại đánh giá thất vọng
4. indicate /ˈɪn.də.keɪt/ (verb) chỉ ra, cho thấy
1. indicate satisfaction
cho thấy sự hài lòng
2. indicate a problem
cho thấy một vấn đề
5. measure /ˈmeʒ.ɚ/ (verb) đo lường, đánh giá mức độ, số lượng
1. measure performance
đo lường hiệu suất
2. measure satisfaction
đo sự hài lòng
3. accurately measure
đo lường chính xác
6. minor /ˈmaɪ.nɚ/ (adj) nhỏ, không nghiêm trọng
1. minor issue
vấn đề nhỏ
2. minor complaint
lời phàn nàn nhỏ
7. overall /ˌoʊ.vɚˈɑːl/ (adj) tổng thể, nhìn chung
1. minor issue
vấn đề nhỏ
2. minor complaint
lời phàn nàn nhỏ
8. rate /reɪt/ (verb) đánh giá
1. rate highly
đánh giá cao
2. rate satisfaction
đánh giá mức độ hài lòng
9. recommend /ˌrek.əˈmend/ (verb) khuyên dùng
1. highly recommend
rất khuyên dùng
2. recommend a product
giới thiệu một sản phẩm
3. recommend doing something
10. responsive /rɪˈspɑːn.sɪv/ (adj) phản hồi nhanh chóng
1. highly responsive
phản hồi rất nhanh
2. responsive to feedback
tiếp thu phản hồi
11. satisfied /ˈsæt̬.ɪs.faɪd/ (adj) hài lòng
1. feel satisfied
cảm thấy hài lòng
2. be satisfied with
hài lòng với
3. satisfied customer
khách hàng hài lòng
12. scale /skeɪl/ (noun) thang đo
1. rating scale
thang điểm đánh giá
2. on a scale of 1 to 5
theo thang từ 1 đến 5
3. large/small scale
quy mô lớn/nhỏ
13. suggestion /səˈdʒes.tʃən/ (noun) đề xuất
1. make a suggestion
đưa ra đề xuất
2. customer suggestion
ý kiến khách hàng
14. badge /bædʒ/ (noun) thẻ tên hoặc biểu tượng nhận diện
1. name badge
thẻ tên
2. staff badge
thẻ nhân viên
3. visitor badge
thẻ khách
15. duration /dʊˈreɪ.ʃən/ (noun) thời gian kéo dài
1. for the duration of
trong suốt thời gian của
2. limited duration
thời gian giới hạn
3. event duration
thời lượng sự kiện
16. employer /ɪmˈplɔɪ.ɚ/(noun) nhà tuyển dụng
1. current employer
nhà tuyển dụng hiện tại
2. prospective employer
nhà tuyển dụng tiềm năng
17. ID /ˌaɪˈdiː/ (noun) giấy tờ tùy thân
1. photo ID
giấy tờ tùy thân có ảnh
2. ID badge
thẻ nhận dạng
18. lecture /ˈlek.tʃɚ/ (noun) bài giảng
1. attend a lecture
tham dự bài giảng
2. give a lecture
giảng bài
3. lecture hall
hội trường giảng dạy
19. option /ˈɑːp.ʃən/ (noun) sự lựa chọn
1. have the option to
có lựa chọn để
2. choose an option
chọn một phương án
3. available options
các lựa chọn sẵn có
20. penalty /ˈpen.əl.ti/ (noun) hình phạt do vi phạm quy định
1. pay a penalty
nộp phạt
2. penalty fee
phí phạt
3. incur a penalty
chịu hình phạt
21. previous /ˈpriː.vi.əs/(adj) trước đó
1. previous experience
kinh nghiệm trước đó
2. previous review
đánh giá trước đó
3. previous customer
khách hàng trước đây
22. provide /prəˈvaɪd/ (verb) cung cấp
1. provide feedback
cung cấp phản hồi
2. provide information
cung cấp thông tin
3. provide a service
cung cấp dịch vụ
23. related /rɪˈleɪ.t̬ɪd/ (adj) có liên quan
1. related issue
vấn đề có liên quan
2. feedback-related question
câu hỏi liên quan đến phản hồi
3. related document
tài liệu liên quan