1. theater /ˈθiː.ə.t̬ɚ/ (noun) nhà hát
1. go to the theater
đi xem kịch/nhạc kịch
2. theater performance
buổi biểu diễn tại nhà hát
3. local theater
nhà hát địa phương
2. play /pleɪ/ (noun) vở kịch
1. stage a play
dàn dựng một vở kịch
2. watch a play
xem một vở kịch
3. a three-act play
vở kịch ba hồi
3. musical /ˈmjuː.zɪ.kəl/ (noun) nhạc kịch
1. attend a musical
tham dự buổi nhạc kịch
2. popular musical
nhạc kịch nổi tiếng
3. musical performance
buổi biểu diễn nhạc kịch
4. performance /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) buổi biểu diễn nghệ thuật
1. live performance
buổi biểu diễn trực tiếp
2. evening performance
buổi biểu diễn buổi tối
3. outstanding performance
màn trình diễn xuất sắc
5. balcony seats /ˈbæl.kə.ni siːts/ (noun) ghế ngồi tầng lầu trong nhà hát
1. balcony seats are available
còn ghế trên tầng lầu
2. sit in the balcony seats
ngồi ở ghế tầng lầu
3. balcony seats offer a clear view
ghế tầng lầu có tầm nhìn rõ
6. review /rɪˈvjuː/ (noun) bài đánh giá
1. write a review
viết bài đánh giá
2. read a review
đọc bài đánh giá
3. a positive/negative review
bài đánh giá tích cực/tiêu cực
7. usher /ˈʌʃ.ɚ/ (noun) người hướng dẫn khán giả vào chỗ ngồi
1. read the script
đọc kịch bản
2. write a script
viết kịch bản
3. revise the script
chỉnh sửa kịch bản
8. script /skrɪpt/ (noun) kịch bản
1. read the script
đọc kịch bản
2. write a script
viết kịch bản
3. revise the script
chỉnh sửa kịch bản
9. brochure /broʊˈʃʊr/ (noun) tờ giới thiệu
1. event brochure
tờ giới thiệu sự kiện
2. theater brochure
tờ gấp giới thiệu nhà hát
3. promotional brochure
tài liệu quảng cáo
10. main character /ˌmeɪn ˈker.ək.tɚ/ (noun) nhân vật chính
1. play the main character
đóng vai chính
2. identify with the main character
đồng cảm với nhân vật chính
3. follow the story of the main character
theo dõi câu chuyện của nhân vật chính
11. plot /plɑːt/ (noun) cốt truyện
1. follow the plot
theo dõi cốt truyện
2. twist in the plot
nút thắt trong cốt truyện
3. plot development
sự phát triển cốt truyện
12. in line /ɪn laɪn/ (adv) xếp hàng chờ
1. stand in line
đứng xếp hàng
2. wait in line for tickets
xếp hàng chờ mua vé
3. be in line at the entrance
xếp hàng ở lối vào
13. in advance /ɪn ədˈvæns/ (adv) trước, sớm hơn thời điểm diễn ra sự kiện
1. book in advance
đặt trước
2. pay in advance
thanh toán trước
3. reserve seats in advance
giữ chỗ trước
14. a group of /ə ɡruːp əv/ (noun) một nhóm người
1. a group of friends
một nhóm bạn
2. a group of tourists
một nhóm khách du lịch
3. a group of coworkers
một nhóm đồng nghiệp
15. row 3, seat 8 /roʊ θriː, siːt eɪt/ (noun) hàng 3, ghế 8
1. locate row 3, seat 8
xác định hàng 3, ghế 8
2. sit in row 3, seat 8
ngồi ở hàng 3, ghế 8
3. row 3, seat 8 is taken
hàng 3, ghế 8 đã có người ngồi
16. at the box office /æt ðə ˈbɑːks ˌɑː.fɪs/ (adv) tại quầy bán vé
1. buy tickets at the box office
mua vé tại quầy bán vé
2. ask questions at the box office
hỏi thông tin tại quầy vé
3. arrive early at the box office
đến sớm tại quầy bán vé
17. next to each other /nekst tuː iːtʃ ˈʌð.ɚ/ (adv) cạnh nhau
1. sit next to each other
ngồi cạnh nhau
2. stand next to each other
đứng cạnh nhau
3. tickets next to each other
vé ngồi liền nhau
18. be about to /bi əˈbaʊt tuː/ (verb) sắp sửa làm gì đó
1. be about to begin
sắp bắt đầu
2. be about to leave
sắp rời đi
3. be about to enter
sắp bước vào
19. be seated /bi ˈsiː.t̬ɪd/ (verb) ngồi vào chỗ
1. be seated in the front row
ngồi ở hàng ghế đầu
2. be seated together
ngồi cùng nhau
3. be seated by the usher
được nhân viên hướng dẫn đưa đến chỗ ngồi
20. switch seat /swɪtʃ siːt/ (verb) đổi chỗ ngồi
1. switch seats with someone
đổi chỗ với ai đó
2. ask to switch seats
xin đổi chỗ
3. refuse to switch seats
từ chối đổi chỗ
21. reserve tickets /rɪˈzɝːv ˈtɪk.ɪts/ (verb) đặt vé trước
1. reserve tickets in advance
đặt vé trước
2. reserve tickets for a group
đặt vé cho cả nhóm
3. reserve tickets by phone
đặt vé qua điện thoại