TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIẢI TRÍ_ TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ GIẢI TRÍ_ TIENGANH MCB

Ngày đăng: 04/05/2026 07:25 AM

    1. theater  /ˈθiː.ə.t̬ɚ/ (noun) nhà hát

    1. go to the theater

    đi xem kịch/nhạc kịch

    2. theater performance

    buổi biểu diễn tại nhà hát

    3. local theater

    nhà hát địa phương

    2. play /pleɪ/ (noun) vở kịch

    1. stage a play

    dàn dựng một vở kịch

    2. watch a play

    xem một vở kịch

    3. a three-act play

    vở kịch ba hồi

    3. musical /ˈmjuː.zɪ.kəl/ (noun) nhạc kịch

    1. attend a musical

    tham dự buổi nhạc kịch

    2. popular musical

    nhạc kịch nổi tiếng

    3. musical performance

    buổi biểu diễn nhạc kịch

    4. performance  /pɚˈfɔːr.məns/ (noun) buổi biểu diễn nghệ thuật

    1. live performance

    buổi biểu diễn trực tiếp

    2. evening performance

    buổi biểu diễn buổi tối

    3. outstanding performance

    màn trình diễn xuất sắc

    5. balcony seats /ˈbæl.kə.ni siːts/ (noun) ghế ngồi tầng lầu trong nhà hát

    1. balcony seats are available

    còn ghế trên tầng lầu

    2. sit in the balcony seats

    ngồi ở ghế tầng lầu

    3. balcony seats offer a clear view

    ghế tầng lầu có tầm nhìn rõ

    6. review  /rɪˈvjuː/ (noun) bài đánh giá

    1. write a review

    viết bài đánh giá

    2. read a review

    đọc bài đánh giá

    3. a positive/negative review

    bài đánh giá tích cực/tiêu cực

    7. usher  /ˈʌʃ.ɚ/ (noun) người hướng dẫn khán giả vào chỗ ngồi

    1. read the script

    đọc kịch bản

    2. write a script

    viết kịch bản

    3. revise the script

    chỉnh sửa kịch bản

    8. script /skrɪpt/ (noun) kịch bản

    1. read the script

    đọc kịch bản

    2. write a script

    viết kịch bản

    3. revise the script

    chỉnh sửa kịch bản

    9. brochure /broʊˈʃʊr/ (noun) tờ giới thiệu

    1. event brochure

    tờ giới thiệu sự kiện

    2. theater brochure

    tờ gấp giới thiệu nhà hát

    3. promotional brochure

    tài liệu quảng cáo

    10. main character  /ˌmeɪn ˈker.ək.tɚ/ (noun) nhân vật chính

    1. play the main character

    đóng vai chính

    2. identify with the main character

    đồng cảm với nhân vật chính

    3. follow the story of the main character

    theo dõi câu chuyện của nhân vật chính

    11. plot  /plɑːt/ (noun) cốt truyện

    1. follow the plot

    theo dõi cốt truyện

    2. twist in the plot

    nút thắt trong cốt truyện

    3. plot development

    sự phát triển cốt truyện

    12. in line  /ɪn laɪn/ (adv) xếp hàng chờ

    1. stand in line

    đứng xếp hàng

    2. wait in line for tickets

    xếp hàng chờ mua vé

    3. be in line at the entrance

    xếp hàng ở lối vào

    13. in advance  /ɪn ədˈvæns/ (adv) trước, sớm hơn thời điểm diễn ra sự kiện

    1. book in advance

    đặt trước

    2. pay in advance

    thanh toán trước

    3. reserve seats in advance

    giữ chỗ trước

    14. a group of  /ə ɡruːp əv/ (noun) một nhóm người

    1. a group of friends

    một nhóm bạn

    2. a group of tourists

    một nhóm khách du lịch

    3. a group of coworkers

    một nhóm đồng nghiệp

    15. row 3, seat 8 /roʊ θriː, siːt eɪt/ (noun) hàng 3, ghế 8

    1. locate row 3, seat 8

    xác định hàng 3, ghế 8

    2. sit in row 3, seat 8

    ngồi ở hàng 3, ghế 8

    3. row 3, seat 8 is taken

    hàng 3, ghế 8 đã có người ngồi

    16. at the box office /æt ðə ˈbɑːks ˌɑː.fɪs/ (adv) tại quầy bán vé

    1. buy tickets at the box office

    mua vé tại quầy bán vé

    2. ask questions at the box office

    hỏi thông tin tại quầy vé

    3. arrive early at the box office

    đến sớm tại quầy bán vé

    17. next to each other  /nekst tuː iːtʃ ˈʌð.ɚ/ (adv) cạnh nhau

    1. sit next to each other

    ngồi cạnh nhau

    2. stand next to each other

    đứng cạnh nhau

    3. tickets next to each other

    vé ngồi liền nhau

    18. be about to  /bi əˈbaʊt tuː/ (verb) sắp sửa làm gì đó

    1. be about to begin

    sắp bắt đầu

    2. be about to leave

    sắp rời đi

    3. be about to enter

    sắp bước vào

    19. be seated  /bi ˈsiː.t̬ɪd/ (verb) ngồi vào chỗ

    1. be seated in the front row

    ngồi ở hàng ghế đầu

    2. be seated together

    ngồi cùng nhau

    3. be seated by the usher

    được nhân viên hướng dẫn đưa đến chỗ ngồi

    20. switch seat  /swɪtʃ siːt/ (verb) đổi chỗ ngồi

    1. switch seats with someone

    đổi chỗ với ai đó

    2. ask to switch seats

    xin đổi chỗ

    3. refuse to switch seats

    từ chối đổi chỗ

    21. reserve tickets  /rɪˈzɝːv ˈtɪk.ɪts/ (verb) đặt vé trước

    1. reserve tickets in advance

    đặt vé trước

    2. reserve tickets for a group

    đặt vé cho cả nhóm

    3. reserve tickets by phone

    đặt vé qua điện thoại