TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 19/02/2026 11:49 AM

    1. accommodate /əˈkɑː.mə.deɪt/ (verb) cung cấp chỗ ở hoặc đáp ứng nhu cầu

    2. artisan /ˈɑːr.tə.zən/(noun) thợ thủ công

    3. craft /kræft/(noun) nghề thủ công

    4. customized /ˈkʌs.tə.maɪzd/ (adj) tùy chỉnh theo yêu cầu

    5. device /dɪˈvaɪs/ (noun) thiết bị

    6. durable  /ˈdʊr.ə.bəl/ (adj) bền, sử dụng lâu dài không hư hỏng

    7. energy efficient /ˈen.ɚ.dʒi ɪˈfɪʃ.ənt/ (adj) tiết kiệm năng lượng

    8. exclusively /ɪkˈskluː.sɪv.li/ (adverb) chỉ dành riêng cho

    9. feature /ˈfiː.tʃɚ/ (noun) đặc điểm nổi bật hoặc tính năng chính

    10. intricate /ˈɪn.trə.kət/ (adj) phức tạp và tinh xảo

    11. replica /ˈrep.lɪ.kə/ (noun) bản sao chính xác

    12. specialize in /ˈspeʃ.əl.aɪz ɪn/ (verb) chuyên về

    13. testimonial /ˌtes.təˈmoʊ.ni.əl/ (noun) lời chứng thực của khách hàng về sản phẩm hoặc dịch vụ

    14. trial /ˈtraɪ.əl/(noun) giai đoạn dùng thử

    15. versatile /ˈvɝː.sə.t̬əl/ (adj) đa năng, sử dụng được nhiều cách khác nhau