TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HIỆU SUẤT- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ HIỆU SUẤT- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 03/03/2026 09:58 AM

    1. audience /ˈɑː.di.əns/(noun) khán giả

    2. conclusion /kənˈkluː.ʒən/ (noun) phần kết luận hoặc tổng kết

    3. costume /ˈkɑː.stuːm/ (noun) trang phục biểu diễn hoặc sự kiện đặc biệt

    4. debut /ˈdeɪ.bjuː/ (noun) buổi ra mắt

    5. formal /ˈfɔːr.məl/ (adj) trang trọng, chính thức

    6. intermission /ˌɪn.t̬ɚˈmɪʃ.ən/ (noun) giờ nghỉ giữa chương trình

    7. masterpiece /ˈmæs.tɚ.piːs/ (noun) kiệt tác

    8. overwhelming /ˌoʊ.vɚˈwel.mɪŋ/ (adj) áp đảo, mạnh mẽ đến mức khó chịu đựng

    9. refrain from /rɪˈfreɪn frəm/(verb) kiềm không làm điều gì đó

    10. premiere /prɪˈmɪr/ (noun) buổi ra mắt

    11. preview /ˈpriː.vjuː/ (noun) buổi xem trước

    12. prohibit /prəˈhɪb.ɪt/ (verb) cấm, không cho phép

    13. sequel /ˈsiː.kwəl/ (noun) phần tiếp theo

    14. star /stɑːr/ (noun) diễn viên chính

    15. usher /ˈʌʃ.ɚ/ (noun) người hướng dẫn chỗ ngồi