1. business trip /ˈbɪz.nəs trɪp/(noun) chuyến công tác
1. go on a business trip
đi công tác
2. return from a business trip
trở về từ chuyến công tác
3. overseas business trip
chuyến công tác nước ngoài
2. accommodations /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃənz/ (noun) chỗ ở tạm thời
1. hotel accommodations
chỗ ở khách sạn
2. comfortable accommodations
chỗ ở thoải mái
3. overnight accommodations
chỗ ở qua đêm
3. reimburse /ˌriː.ɪmˈbɝːs/ (verb) hoàn tiền lại cho ai đó
1. reimburse expenses
hoàn trả chi phí
2. fully reimburse
hoàn trả đầy đủ
3. reimburse for travel
hoàn tiền chi phí đi lại
4. reimbursement /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ (noun) hoàn tiền chi phí đã trả
1. fill out a reimbursement form
điền vào mẫu hoàn tiền
2. submit a reimbursement form
nộp mẫu hoàn tiền
3. approve a reimbursement form
phê duyệt mẫu hoàn tiền
5. reimbursement form /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt fɔːrm/ (noun) mẫu đơn hoàn tiền
1. fill out a reimbursement form
điền vào mẫu hoàn tiền
2. submit a reimbursement form
nộp mẫu hoàn tiền
3. approve a reimbursement form
phê duyệt mẫu hoàn tiền
6. travel expense /ˈtræv.əl ɪkˈspens/ (noun) chi phí đi công tác
1. travel expense report
báo cáo chi phí công tác
2. reimburse travel expenses
hoàn tiền chi phí công tác
3. cover travel expenses
chi trả chi phí đi công tác
7. travel reimbursement /ˈtræv.əl ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ (noun) hoàn tiền chi phí đi công tác
1. request travel reimbursement
yêu cầu hoàn tiền công tác
2. process travel reimbursement
xử lý hoàn tiền công tác
3. eligible for travel reimbursement
đủ điều kiện hoàn tiền công tác
8. receipt /rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn hoặc biên lai thanh toán
1. keep the receipt
giữ hóa đơn
2. submit a receipt
nộp hóa đơn
3. show proof of receipt
xuất trình bằng chứng thanh toán
9. accounting department /əˈkaʊn.t̬ɪŋ dɪˈpɑːrt.mənt/ (noun) phòng kế toán
1. contact the accounting department
liên hệ phòng kế toán
2. send documents to the accounting department
gửi tài liệu cho phòng kế toán
3. accounting department approval
sự phê duyệt của phòng kế toán
10. on business /ɑːn ˈbɪz.nəs/ (phrase) đi công tác
1. travel on business
đi công tác
2. be away on business
vắng mặt do đi công tác
3. trip on business
chuyến đi công tác
11. be out of town /bi aʊt əv taʊn/ (phrase) vắng mặt khỏi thành phố
1. be out of town for work
đi khỏi thành phố vì công việc
2. out of town on business
đi công tác ngoài thành phố
3. out of town until Monday
đi khỏi thành phố đến thứ Hai
12. be ready for /bi ˈred.i fɔːr/ (phrase) sẵn sàng cho điều gì đó
1. be ready for departure
sẵn sàng để khởi hành
2. be ready for the trip
sẵn sàng cho chuyến đi
3. be ready for the meeting
sẵn sàng cho cuộc họp
13. get back /ɡet bæk/ (verb) quay lại
1. get back from a trip
trở về từ chuyến đi
2. get back to work
quay lại làm việc
3. get back to the office
trở lại văn phòng
14. get reimbursement /ɡet ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ (verb) nhận tiền hoàn lại
1. get full reimbursement
được hoàn tiền đầy đủ
2. get reimbursement for travel
được hoàn chi phí đi công tác
3. get reimbursement with receipts
hoàn tiền khi có hóa đơn
15. go away on business /ɡoʊ əˈweɪ ɑːn ˈbɪz.nəs/ (verb) đi công tác
1. go away on business to [place]
đi công tác đến [địa điểm]
2. be away on business
đang đi công tác
3. travel away on business
đi xa để công tác
16. stay an additional night /steɪ ən əˈdɪʃ.ən.əl naɪt/ (verb) ở lại thêm một đêm
1. stay an additional night at the hotel
ở thêm một đêm tại khách sạn
2. request to stay an additional night
yêu cầu ở lại thêm một đêm
3. be approved to stay an additional night
được phê duyệt ở thêm một đêm
17. pick up a business visa /pɪk ʌp ə ˈbɪz.nəs ˈviː.zə/ (verb) nhận visa công tác
1. pick up a business visa in person
nhận visa công tác trực tiếp
2. pick up the approved visa
nhận visa đã được cấp
3. need to pick up a business visa
cần nhận visa công tác
18. plan on /plæn ɑːn/ (verb) dự định làm gì đó
1. plan on attending
dự định tham dự
2. plan on staying
dự định ở lại
3. plan on submitting
dự định nộp
19. cover expenses /ˈkʌv.ɚ ɪkˈspensɪz/(verb) chi trả chi phí
1. cover all expenses
chi trả toàn bộ chi phí
2. cover travel expenses
chi trả chi phí đi công tác
3. cover meal expenses
chi trả chi phí ăn uống