TỪ VỰNG LC ĐI CÔNG TÁC- TIENGANH MCB

TỪ VỰNG LC ĐI CÔNG TÁC- TIENGANH MCB

Ngày đăng: 25/03/2026 05:34 AM

    1. business trip /ˈbɪz.nəs trɪp/(noun) chuyến công tác

    1. go on a business trip

    đi công tác

    2. return from a business trip

    trở về từ chuyến công tác

    3. overseas business trip

    chuyến công tác nước ngoài

    2. accommodations /əˌkɑː.məˈdeɪ.ʃənz/ (noun) chỗ ở tạm thời

    1. hotel accommodations

    chỗ ở khách sạn

    2. comfortable accommodations

    chỗ ở thoải mái

    3. overnight accommodations

    chỗ ở qua đêm

    3. reimburse /ˌriː.ɪmˈbɝːs/ (verb) hoàn tiền lại cho ai đó

    1. reimburse expenses

    hoàn trả chi phí

    2. fully reimburse

    hoàn trả đầy đủ

    3. reimburse for travel

    hoàn tiền chi phí đi lại

    4. reimbursement /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ (noun) hoàn tiền chi phí đã trả

    1. fill out a reimbursement form

    điền vào mẫu hoàn tiền

    2. submit a reimbursement form

    nộp mẫu hoàn tiền

    3. approve a reimbursement form

    phê duyệt mẫu hoàn tiền

    5. reimbursement form /ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt fɔːrm/ (noun) mẫu đơn hoàn tiền

    1. fill out a reimbursement form

    điền vào mẫu hoàn tiền

    2. submit a reimbursement form

    nộp mẫu hoàn tiền

    3. approve a reimbursement form

    phê duyệt mẫu hoàn tiền

    6. travel expense /ˈtræv.əl ɪkˈspens/ (noun) chi phí đi công tác

    1. travel expense report

    báo cáo chi phí công tác

    2. reimburse travel expenses

    hoàn tiền chi phí công tác

    3. cover travel expenses

    chi trả chi phí đi công tác

    7. travel reimbursement /ˈtræv.əl ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ (noun) hoàn tiền chi phí đi công tác

    1. request travel reimbursement

    yêu cầu hoàn tiền công tác

    2. process travel reimbursement

    xử lý hoàn tiền công tác

    3. eligible for travel reimbursement

    đủ điều kiện hoàn tiền công tác

    8. receipt /rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn hoặc biên lai thanh toán

    1. keep the receipt

    giữ hóa đơn

    2. submit a receipt

    nộp hóa đơn

    3. show proof of receipt

    xuất trình bằng chứng thanh toán

    9. accounting department /əˈkaʊn.t̬ɪŋ dɪˈpɑːrt.mənt/ (noun) phòng kế toán

    1. contact the accounting department

    liên hệ phòng kế toán

    2. send documents to the accounting department

    gửi tài liệu cho phòng kế toán

    3. accounting department approval

    sự phê duyệt của phòng kế toán

    10. on business /ɑːn ˈbɪz.nəs/ (phrase) đi công tác

    1. travel on business

    đi công tác

    2. be away on business

    vắng mặt do đi công tác

    3. trip on business

    chuyến đi công tác

    11. be out of town /bi aʊt əv taʊn/ (phrase) vắng mặt khỏi thành phố

    1. be out of town for work

    đi khỏi thành phố vì công việc

    2. out of town on business

    đi công tác ngoài thành phố

    3. out of town until Monday

    đi khỏi thành phố đến thứ Hai

    12. be ready for /bi ˈred.i fɔːr/ (phrase) sẵn sàng cho điều gì đó

    1. be ready for departure

    sẵn sàng để khởi hành

    2. be ready for the trip

    sẵn sàng cho chuyến đi

    3. be ready for the meeting

    sẵn sàng cho cuộc họp

    13. get back /ɡet bæk/ (verb) quay lại

    1. get back from a trip

    trở về từ chuyến đi

    2. get back to work

    quay lại làm việc

    3. get back to the office

    trở lại văn phòng

    14. get reimbursement /ɡet ˌriː.ɪmˈbɝːs.mənt/ (verb) nhận tiền hoàn lại

    1. get full reimbursement

    được hoàn tiền đầy đủ

    2. get reimbursement for travel

    được hoàn chi phí đi công tác

    3. get reimbursement with receipts

    hoàn tiền khi có hóa đơn

    15. go away on business /ɡoʊ əˈweɪ ɑːn ˈbɪz.nəs/ (verb) đi công tác

    1. go away on business to [place]

    đi công tác đến [địa điểm]

    2. be away on business

    đang đi công tác

    3. travel away on business

    đi xa để công tác

    16. stay an additional night /steɪ ən əˈdɪʃ.ən.əl naɪt/ (verb) ở lại thêm một đêm

    1. stay an additional night at the hotel

    ở thêm một đêm tại khách sạn

    2. request to stay an additional night

    yêu cầu ở lại thêm một đêm

    3. be approved to stay an additional night

    được phê duyệt ở thêm một đêm

    17. pick up a business visa /pɪk ʌp ə ˈbɪz.nəs ˈviː.zə/ (verb) nhận visa công tác

    1. pick up a business visa in person

    nhận visa công tác trực tiếp

    2. pick up the approved visa

    nhận visa đã được cấp

    3. need to pick up a business visa

    cần nhận visa công tác

    18. plan on /plæn ɑːn/ (verb) dự định làm gì đó

    1. plan on attending

    dự định tham dự

    2. plan on staying

    dự định ở lại

    3. plan on submitting

    dự định nộp

    19. cover expenses /ˈkʌv.ɚ ɪkˈspensɪz/(verb) chi trả chi phí

    1. cover all expenses

    chi trả toàn bộ chi phí

    2. cover travel expenses

    chi trả chi phí đi công tác

    3. cover meal expenses

    chi trả chi phí ăn uống