1. meeting /ˈmiː.t̬ɪŋ/ (noun) cuộc họp
1. schedule a meeting
lên lịch cuộc họp
2. attend a meeting
tham dự cuộc họp
3. hold a meeting
tổ chức cuộc họp
2. conference /ˈkɑːn.fɚ.əns/ (noun) hội nghị
1. attend a conference
tham dự hội nghị
2. international conference
hội nghị quốc tế
3. video conference
hội nghị trực tuyến
3. presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (noun) bài thuyết trình
1. give a presentation
thuyết trình
2. prepare a presentation
chuẩn bị bài thuyết trình
3. presentation slides
các trang trình chiếu
4. report /rɪˈpɔːrt/ (noun) báo cáo
1. submit a report
nộp báo cáo
2. financial report
báo cáo tài chính
3. write a report
viết báo cáo
5. agenda /əˈdʒen.də/ (noun) chương trình họp
1. set the agenda
thiết lập chương trình họp
2. follow the agenda
theo chương trình họp
3. add an item to the agenda
thêm mục vào chương trình
6. handout /ˈhænd.aʊt/ (noun) tài liệu phát tay
1. distribute a handout
phát tài liệu
2. print handouts
in tài liệu phát tay
3. handout materials
tài liệu phát tay
7. review /rɪˈvjuː/ (verb) xem lại hoặc đánh giá nội dung
1. review a report
xem lại báo cáo
2. review the agenda
xem lại chương trình họp
3. conduct a review
tiến hành đánh giá
8. summary /ˈsʌm.ɚ.i/ (noun) bản tóm tắt nội dung chính
1. meeting summary
tóm tắt cuộc họp
2. write a summary
viết bản tóm tắt
3. summary report
báo cáo tóm tắt
9. draft /dræft/(noun) bản nháp
1. first draft
bản nháp đầu tiên
2. draft version
phiên bản nháp
3. revise a draft
chỉnh sửa bản nháp
10. conference call /ˈkɑːn.fɚ.əns ˌkɑːl/ (noun) cuộc gọi hội nghị từ xa
1. schedule a conference call
lên lịch cuộc gọi hội nghị
2. join a conference call
tham gia cuộc gọi hội nghị
3. set up a conference call
thiết lập cuộc gọi hội nghị
11. boardroom /ˈbɔːrd.ruːm/ (noun) phòng họp ban giám đốc
1. boardroom meeting
cuộc họp phòng giám đốc
2. enter the boardroom
bước vào phòng họp
3. boardroom discussion
thảo luận tại phòng họp
12. pressed for time /prest fɔːr taɪm/ (adj) thiếu thời gian
1. be pressed for time
bị thiếu thời gian
2. feel pressed for time
cảm thấy bị áp lực thời gian
3. when pressed for time
khi bị gấp gáp thời gian
13. through a videoconference /θruː ə ˈvɪd.i.oʊˌkɑːn.fɚ.əns/ (preposition) qua cuộc họp trực tuyến
1. attend through a videoconference
tham gia qua hội nghị trực tuyến
2. connect through a videoconference
kết nối qua hội nghị video
3. communicate through a videoconference
giao tiếp qua hội nghị video
14. be ready for /bi ˈred.i fɔːr/ (verb) sẵn sàng cho
1. be ready for the meeting
sẵn sàng cho cuộc họp
2. be ready for questions
sẵn sàng trả lời câu hỏi
3. be ready for the presentation
sẵn sàng cho bài thuyết trình
15. be busy with /bi ˈbɪz.i wɪð/ (verb) đang bận rộn với việc gì đó
1. be busy with preparations
bận chuẩn bị
2. be busy with a report
bận với bản báo cáo
3. be busy with meetings
bận với các cuộc họp
16. be expected to /bi ɪkˈspek.tɪd tuː/ (verb) được kỳ vọng sẽ làm gì đó
1. be expected to attend
được kỳ vọng tham dự
2. be expected to speak
được kỳ vọng phát biểu
3. be expected to arrive on time
được kỳ vọng đến đúng giờ
17. talk about /tɔːk əˈbaʊt/(verb) thảo luận về
1. talk about the agenda
thảo luận về chương trình họp
2. talk about the budget
thảo luận về ngân sách
3. talk about upcoming projects
thảo luận về các dự án sắp tới
18. give a presentation /ɡɪv ə ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (verb) trình bày một bài thuyết trình
1. give a presentation
thuyết trình
2. give a sales presentation
thuyết trình bán hàng
3. give a product presentation
giới thiệu sản phẩm
19. make a presentation /meɪk ə ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (verb) thực hiện bài thuyết trình
1. make a presentation on
trình bày về...
2. make a formal presentation
thuyết trình chính thức
3. make an effective presentation
thuyết trình hiệu quả
20. manage to /ˈmæn.ɪdʒ tuː/ (verb) xoay xở để làm điều gì đó thành công
1. manage to complete the report
xoay xở hoàn thành báo cáo
2. manage to attend the meeting
xoay xở tham dự cuộc họp
3. manage to meet the deadline
kịp thời hạn
21. organize a meeting /ˈɔːr.ɡən.aɪz ə ˈmiː.t̬ɪŋ/ (verb) sắp xếp cuộc họp
1. organize a meeting with
sắp xếp cuộc họp với
2. organize a team meeting
tổ chức cuộc họp nhóm
3. organize a follow-up meeting
sắp xếp cuộc
22. write up a proposal /raɪt ʌp ə prəˈpoʊ.zəl/ (verb) soạn thảo đề xuất chính thức
1. write up a business proposal
soạn thảo đề xuất kinh doanh
2. write up a project proposal
soạn đề xuất dự án
3. write up a formal proposal
soạn đề xuất chính thức
23. serve snacks and beverages /sɝːv snæks ənd ˈbev.ɚ.ɪdʒɪz/ (verb) phục vụ đồ ăn nhẹ và đồ uống
1. serve snacks and beverages
phục vụ đồ ăn nhẹ và thức uống
2. complimentary snacks and beverages
đồ ăn nhẹ và thức uống miễn phí
3. refreshments will be served
đồ ăn thức uống sẽ được phục vụ
24. enroll in /ɪnˈroʊl ɪn/ (verb) đăng ký tham gia
1. enroll in a course
đăng ký khóa học
2. enroll in a workshop
đăng ký hội thảo
3. enroll in a program
ghi danh vào chương trình
25. sign in /saɪn ɪn/ (verb) đăng nhập hoặc ghi danh
1. sign in at the entrance
ghi danh tại lối vào
2. sign in for the meeting
ghi tên tham dự cuộc họp
3. sign in electronically
đăng nhập bằng thiết bị điện tử
26. stop by /stɑːp baɪ/ (verb) ghé qua
1. stop by the office
ghé qua văn phòng
2. stop by the meeting
ghé qua cuộc họp
3. stop by briefly
ghé qua nhanh chóng