TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CUỘC HỌP_TIENGANH MCB

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CUỘC HỌP_TIENGANH MCB

Ngày đăng: 28/04/2026 11:36 AM

    1. meeting /ˈmiː.t̬ɪŋ/ (noun) cuộc họp

    1. schedule a meeting

    lên lịch cuộc họp

    2. attend a meeting

    tham dự cuộc họp

    3. hold a meeting

    tổ chức cuộc họp

    2. conference /ˈkɑːn.fɚ.əns/ (noun) hội nghị

    1. attend a conference

    tham dự hội nghị

    2. international conference

    hội nghị quốc tế

    3. video conference

    hội nghị trực tuyến

    3. presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (noun) bài thuyết trình

    1. give a presentation

    thuyết trình

    2. prepare a presentation

    chuẩn bị bài thuyết trình

    3. presentation slides

    các trang trình chiếu

    4. report  /rɪˈpɔːrt/ (noun) báo cáo

    1. submit a report

    nộp báo cáo

    2. financial report

    báo cáo tài chính

    3. write a report

    viết báo cáo

    5. agenda /əˈdʒen.də/ (noun) chương trình họp

    1. set the agenda

    thiết lập chương trình họp

    2. follow the agenda

    theo chương trình họp

    3. add an item to the agenda

    thêm mục vào chương trình

    6. handout  /ˈhænd.aʊt/ (noun) tài liệu phát tay

    1. distribute a handout

    phát tài liệu

    2. print handouts

    in tài liệu phát tay

    3. handout materials

    tài liệu phát tay

    7. review  /rɪˈvjuː/ (verb) xem lại hoặc đánh giá nội dung

    1. review a report

    xem lại báo cáo

    2. review the agenda

    xem lại chương trình họp

    3. conduct a review

    tiến hành đánh giá

    8. summary /ˈsʌm.ɚ.i/ (noun) bản tóm tắt nội dung chính

    1. meeting summary

    tóm tắt cuộc họp

    2. write a summary

    viết bản tóm tắt

    3. summary report

    báo cáo tóm tắt

    9. draft /dræft/(noun) bản nháp

    1. first draft

    bản nháp đầu tiên

    2. draft version

    phiên bản nháp

    3. revise a draft

    chỉnh sửa bản nháp

    10. conference call  /ˈkɑːn.fɚ.əns ˌkɑːl/ (noun) cuộc gọi hội nghị từ xa

    1. schedule a conference call

    lên lịch cuộc gọi hội nghị

    2. join a conference call

    tham gia cuộc gọi hội nghị

    3. set up a conference call

    thiết lập cuộc gọi hội nghị

    11. boardroom  /ˈbɔːrd.ruːm/ (noun) phòng họp ban giám đốc

    1. boardroom meeting

    cuộc họp phòng giám đốc

    2. enter the boardroom

    bước vào phòng họp

    3. boardroom discussion

    thảo luận tại phòng họp

    12. pressed for time /prest fɔːr taɪm/ (adj) thiếu thời gian

    1. be pressed for time

    bị thiếu thời gian

    2. feel pressed for time

    cảm thấy bị áp lực thời gian

    3. when pressed for time

    khi bị gấp gáp thời gian

    13. through a videoconference  /θruː ə ˈvɪd.i.oʊˌkɑːn.fɚ.əns/ (preposition) qua cuộc họp trực tuyến

    1. attend through a videoconference

    tham gia qua hội nghị trực tuyến

    2. connect through a videoconference

    kết nối qua hội nghị video

    3. communicate through a videoconference

    giao tiếp qua hội nghị video

    14. be ready for  /bi ˈred.i fɔːr/ (verb) sẵn sàng cho

    1. be ready for the meeting

    sẵn sàng cho cuộc họp

    2. be ready for questions

    sẵn sàng trả lời câu hỏi

    3. be ready for the presentation

    sẵn sàng cho bài thuyết trình

    15. be busy with  /bi ˈbɪz.i wɪð/ (verb) đang bận rộn với việc gì đó

    1. be busy with preparations

    bận chuẩn bị

    2. be busy with a report

    bận với bản báo cáo

    3. be busy with meetings

    bận với các cuộc họp

    16. be expected to  /bi ɪkˈspek.tɪd tuː/ (verb) được kỳ vọng sẽ làm gì đó

    1. be expected to attend

    được kỳ vọng tham dự

    2. be expected to speak

    được kỳ vọng phát biểu

    3. be expected to arrive on time

    được kỳ vọng đến đúng giờ

    17. talk about /tɔːk əˈbaʊt/(verb) thảo luận về

    1. talk about the agenda

    thảo luận về chương trình họp

    2. talk about the budget

    thảo luận về ngân sách

    3. talk about upcoming projects

    thảo luận về các dự án sắp tới

    18. give a presentation /ɡɪv ə ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (verb) trình bày một bài thuyết trình

    1. give a presentation

    thuyết trình

    2. give a sales presentation

    thuyết trình bán hàng

    3. give a product presentation

    giới thiệu sản phẩm

    19. make a presentation /meɪk ə ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ (verb) thực hiện bài thuyết trình

    1. make a presentation on

    trình bày về...

    2. make a formal presentation

    thuyết trình chính thức

    3. make an effective presentation

    thuyết trình hiệu quả

    20. manage to  /ˈmæn.ɪdʒ tuː/ (verb) xoay xở để làm điều gì đó thành công

    1. manage to complete the report

    xoay xở hoàn thành báo cáo

    2. manage to attend the meeting

    xoay xở tham dự cuộc họp

    3. manage to meet the deadline

    kịp thời hạn

    21. organize a meeting  /ˈɔːr.ɡən.aɪz ə ˈmiː.t̬ɪŋ/ (verb) sắp xếp cuộc họp

    1. organize a meeting with

    sắp xếp cuộc họp với

    2. organize a team meeting

    tổ chức cuộc họp nhóm

    3. organize a follow-up meeting

    sắp xếp cuộc

    22. write up a proposal  /raɪt ʌp ə prəˈpoʊ.zəl/ (verb) soạn thảo đề xuất chính thức

    1. write up a business proposal

    soạn thảo đề xuất kinh doanh

    2. write up a project proposal

    soạn đề xuất dự án

    3. write up a formal proposal

    soạn đề xuất chính thức

    23. serve snacks and beverages  /sɝːv snæks ənd ˈbev.ɚ.ɪdʒɪz/ (verb) phục vụ đồ ăn nhẹ và đồ uống

    1. serve snacks and beverages

    phục vụ đồ ăn nhẹ và thức uống

    2. complimentary snacks and beverages

    đồ ăn nhẹ và thức uống miễn phí

    3. refreshments will be served

    đồ ăn thức uống sẽ được phục vụ

    24. enroll in  /ɪnˈroʊl ɪn/ (verb) đăng ký tham gia

    1. enroll in a course

    đăng ký khóa học

    2. enroll in a workshop

    đăng ký hội thảo

    3. enroll in a program

    ghi danh vào chương trình

    25. sign in  /saɪn ɪn/ (verb) đăng nhập hoặc ghi danh

    1. sign in at the entrance

    ghi danh tại lối vào

    2. sign in for the meeting

    ghi tên tham dự cuộc họp

    3. sign in electronically

    đăng nhập bằng thiết bị điện tử

    26. stop by  /stɑːp baɪ/ (verb) ghé qua

    1. stop by the office

    ghé qua văn phòng

    2. stop by the meeting

    ghé qua cuộc họp

    3. stop by briefly

    ghé qua nhanh chóng