1. brochure /broʊˈʃʊr/ (noun) tờ rơi quảng cáo
1. promotional brochure
tờ rơi quảng cáo
2. travel brochure
tài liệu du lịch
3. product brochure
tài liệu sản phẩm
2. comment /ˈkɑː.ment/ (noun) nhận xét
1. leave a comment
để lại nhận xét
2. customer comment
ý kiến khách hàng
3. positive/negative comment
nhận xét tích cực/tiêu cực
3. complaint /kəmˈpleɪnt/ (noun) lời phàn nàn về dịch vụ hoặc sản phẩm
1. file a complaint
nộp đơn phàn nàn
2. customer complaint
phản ánh từ khách hàng
3. handle a complaint
xử lý khiếu nại
4. complete /kəmˈpliːt/ (verb) điền đầy đủ thông tin
1. complete a form
điền vào biểu mẫu
2. complete an application
hoàn thành đơn đăng ký
3. fully completed
được điền đầy đủ
5. content /ˈkɑːn.tent/(noun) nội dung
1. table of contents
mục lục nội dung
2. website content
nội dung trang web
3. informative content
nội dung mang tính thông tin
6. coupon /ˈkuː.pɑːn/ (noun) phiếu giảm giá
1. discount coupon
phiếu giảm giá
2. present a coupon
xuất trình phiếu
3. valid coupon
phiếu hợp lệ
7 evaluation /ɪˌvæl.juˈeɪ.ʃən/ (noun) quá trình đánh giá chất lượng hoặc giá trị
1. performance evaluation
đánh giá hiệu suất
2. employee evaluation
đánh giá nhân viên
3. submit an evaluation
nộp bản đánh giá
8. feedback /ˈfiːd.bæk/ (noun) phản hồi, ý kiến nhận xét
1. customer feedback
phản hồi từ khách hàng
2. collect feedback
thu thập phản hồi
3. provide feedback
cung cấp ý kiến
9. flyer /ˈflaɪ.ɚ/ (noun) tờ rơi quảng cáo
1. promotional flyer
tờ rơi quảng cáo
2. distribute flyers
phát tờ rơi
3. event flyer
tờ rơi sự kiện
10. form /fɔːrm/ (noun) biểu mẫu
1. application form
mẫu đơn đăng ký
2. order form
mẫu đặt hàng
3. feedback form
biểu mẫu phản hồi
11. receipt /rɪˈsiːt/ (noun) hóa đơn hoặc biên lai nhận hàng
1. sales receipt
hóa đơn bán hàng
2. print a receipt
in hóa đơn
3. provide a receipt
cung cấp hóa đơn
12. response /rɪˈspɑːns/ (noun) phản hồi
1. in response to
để trả lời cho
2. customer response
phản hồi từ khách hàng
3. quick response
phản hồi nhanh chóng
13. schedule /ˈskedʒ.uːl/ (noun) lịch trình
1. daily schedule
lịch trình hằng ngày
2. revise the schedule
điều chỉnh lịch trình
3. behind/on/ahead of schedule
trễ/đúng/trước lịch
14. survey /ˈsɝː.veɪ/ (noun) bảng khảo sát ý kiến
1. conduct a survey
tiến hành khảo sát
2. survey results
kết quả khảo sát
3. customer satisfaction survey
khảo sát mức độ hài lòng của khách
15. testimonial /ˌtes.təˈmoʊ.ni.əl/ (noun) lời chứng thực của khách hàng về sản phẩm hoặc dịch vụ
1. customer testimonial
lời chứng thực từ khách hàng
2. video testimonial
lời chứng thực qua video
3. write a testimonial
viết lời nhận xét